der Ablauf
Pronunciation
/ˈaplaʊ̯f/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ablauf"trong tiếng Đức

Der Ablauf
01

quá trình, diễn biến

Eine geordnete Folge von Schritten oder Ereignissen, die zu einem Ergebnis führen
der Ablauf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ablauf(e)s
dạng số nhiều
Abläufe
Các ví dụ
Der Ablauf der Operation wurde dem Patienten erklärt.
Quy trình của cuộc phẫu thuật đã được giải thích cho bệnh nhân.
02

hết hạn, thời hạn

Das Ende eines zeitlich begrenzten Zustands oder Vertrags
der Ablauf definition and meaning
Các ví dụ
Der Ablauf des Angebots ist auf der Verpackung vermerkt.
Thời hạn của ưu đãi được ghi trên bao bì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng