Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ablauf
01
quá trình, diễn biến
Eine geordnete Folge von Schritten oder Ereignissen, die zu einem Ergebnis führen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ablauf(e)s
dạng số nhiều
Abläufe
Các ví dụ
Der Ablauf der Operation wurde dem Patienten erklärt.
Quy trình của cuộc phẫu thuật đã được giải thích cho bệnh nhân.
02
hết hạn, thời hạn
Das Ende eines zeitlich begrenzten Zustands oder Vertrags
Các ví dụ
Der Ablauf des Angebots ist auf der Verpackung vermerkt.
Thời hạn của ưu đãi được ghi trên bao bì.



























