abgelegen
Pronunciation
/ˈapɡəˌleːɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abgelegen"trong tiếng Đức

abgelegen
01

xa xôi, hẻo lánh

Schwer zu erreichen oder weit entfernt von Orten mit viel Aktivität
abgelegen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am abgelegensten
so sánh hơn
abgelegener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Insel ist abgelegen und wenig besucht.
Hòn đảo xa xôi và ít được ghé thăm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng