die Abgabe
Pronunciation
/ˈapˌɡaːbə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abgabe"trong tiếng Đức

Die Abgabe
01

bàn giao, chuyển giao

Das Übergeben von etwas an eine Person oder Stelle
die Abgabe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Abgabe
dạng số nhiều
Abgaben
Các ví dụ
Die Abgabe der Masterarbeit war stressig.
Việc nộp luận văn thạc sĩ thật căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng