abfragen
abfragen
apfʁa:gn
apfragn
abplagenabtragenabfangen

Định nghĩa và ý nghĩa của "abfragen"trong tiếng Đức

abfragen
01

Informationen gezielt aus einer Datenbank, einem System oder von einer Person holen , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
fragen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
fragte ab
quá khứ phân từ
abgefragt
Các ví dụ
Das Programm fragt die Datenbank automatisch ab. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng