die abfahrt
ab
ˈap
ap
fahrt
fa:ɐt
fat
anfahrt

Định nghĩa và ý nghĩa của "abfahrt"trong tiếng Đức

Die Abfahrt
01

khởi hành, xuất phát

Der Moment, wenn ein Fahrzeug losfährt oder eine Reise beginnt 
die Abfahrt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Abfahrten
dạng sở hữu cách
Abfahrt
Các ví dụ
Die Abfahrt des Zuges ist um 15 Uhr. 

Giờ khởi hành của tàu là lúc 15 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng