das Abenteuer
Pronunciation
/ˈaːbəntɔʏ̯ɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abenteuer"trong tiếng Đức

Das Abenteuer
[gender: neuter]
01

cuộc phiêu lưu, chuyến mạo hiểm

Eine aufregende oder gefährliche Erfahrung, oft mit ungewissem Ausgang
das Abenteuer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Abenteuers
dạng số nhiều
Abenteuer
Các ví dụ
Das Bergsteigen war ein gefährliches Abenteuer.
Leo núi là một cuộc phiêu lưu nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng