Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Abenteuer
01
cuộc phiêu lưu, chuyến mạo hiểm
Eine aufregende oder gefährliche Erfahrung, oft mit ungewissem Ausgang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Abenteuers
dạng số nhiều
Abenteuer
Các ví dụ
Wir erlebten ein spannendes Abenteuer im Dschungel.
Chúng tôi đã trải qua một cuộc phiêu lưu thú vị trong rừng.



























