Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'independence
01
état d'un pays qui se gouverne lui-même sans dépendre d'un autre État
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le pays a obtenu son indépendance en 1962.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
état d'un pays qui se gouverne lui-même sans dépendre d'un autre État