le travail du bois
Pronunciation
/tʁavˈaj dy- bwˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "travail du bois"trong tiếng Pháp

Le travail du bois
01

gia công gỗ, nghề mộc

ensemble des techniques et opérations permettant de transformer le bois en objets utilitaires, décoratifs ou architecturaux, incluant le sciage, le ponçage, l'assemblage, la sculpture, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le travail du bois permet de fabriquer des meubles et des objets décoratifs.
Công việc làm gỗ cho phép chế tạo đồ nội thất và các vật trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng