Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La coupe menstruelle en tissu
01
cốc kinh nguyệt bằng vải, cốc kinh nguyệt dệt may
dispositif hygiénique souple en tissu, utilisé pour recueillir le flux menstruel, lavable et réutilisable, alternative écologique aux protections jetables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
coupes menstruelles en tissu
Các ví dụ
La coupe menstruelle en tissu est écologique et économique.
Cốc kinh nguyệt bằng vải thân thiện với môi trường và tiết kiệm.



























