Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le daf
01
daf, trống khung lớn có chũm chọe hoặc vòng kim loại
grand tambour sur cadre, souvent muni de cymbalettes ou anneaux métalliques, joué avec les mains, utilisé dans la musique traditionnelle du Moyen-Orient et d'Asie centrale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dafs
Các ví dụ
Le daf accompagne les chants soufis lors des cérémonies religieuses.
Daf đi kèm với các bài hát Sufi trong các buổi lễ tôn giáo.



























