le ruhab
Pronunciation
/ʁyˈab/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruhab"trong tiếng Pháp

Le ruhab
01

ruhab, nhạc cụ hơi truyền thống

instrument traditionnel à vent, souvent utilisé dans certaines musiques folkloriques ou régionales du Moyen-Orient et d'Asie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ruhabs
Các ví dụ
Le musicien joue du ruhab lors de la cérémonie traditionnelle. 

Nhạc sĩ chơi ruhab trong buổi lễ truyền thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng