le cistre
cistre
sistʁ
sistr
cintrecuistre

Định nghĩa và ý nghĩa của "cistre"trong tiếng Pháp

Le cistre
01

đàn cistro, đàn sitar

instrument à cordes pincées, ancien, proche du luth, utilisé surtout en Europe entre le Moyen Âge et le XVIIᵉ siècle 
le cistre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cistres
Các ví dụ
Le cistre était populaire à la Renaissance. 

Đàn cistre phổ biến trong thời kỳ Phục hưng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng