la citation
citation
sitasjɔ̃
sitasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "citation"trong tiếng Pháp

La citation
01

trích dẫn, lời trích dẫn

reproduction exacte des paroles ou d'un texte d'une autre personne 
la citation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citations
Các ví dụ
Elle a commencé son discours par une citation célèbre. 

Cô ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một trích dẫn nổi tiếng.

02

trát đòi hầu tòa, lệnh triệu tập

ordre officiel demandant à une personne de comparaître devant un tribunal 
Các ví dụ
Il a reçu une citation à comparaître devant le juge. 

Anh ấy nhận được một trát đòi hầu tòa để ra trình diện trước thẩm phán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng