Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La citation
01
trích dẫn, lời trích dẫn
reproduction exacte des paroles ou d'un texte d'une autre personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citations
Các ví dụ
Elle a commencé son discours par une citation célèbre.
Cô ấy bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một trích dẫn nổi tiếng.
02
trát đòi hầu tòa, lệnh triệu tập
ordre officiel demandant à une personne de comparaître devant un tribunal
Các ví dụ
Il a reçu une citation à comparaître devant le juge.
Anh ấy nhận được một trát đòi hầu tòa để ra trình diện trước thẩm phán.



























