Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La citation
01
trích dẫn, lời trích dẫn
reproduction exacte des paroles ou d'un texte d'une autre personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citations
Các ví dụ
Cette citation de Victor Hugo est très connue.
Trích dẫn này của Victor Hugo rất nổi tiếng.
02
trát đòi hầu tòa, lệnh triệu tập
ordre officiel demandant à une personne de comparaître devant un tribunal
Các ví dụ
La citation a été remise par un huissier.
Trát đòi hầu tòa đã được chuyển giao bởi một chấp hành viên.



























