le dodécagone
Pronunciation
/dɔdekaɡˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dodécagone"trong tiếng Pháp

Le dodécagone
01

hình mười hai cạnh, đa giác mười hai cạnh

polygone à douze côtés et douze angles
le dodécagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dodécagones
Các ví dụ
Chaque angle interne d' un dodécagone régulier mesure 150 °.
Mỗi góc nội tại của một hình mười hai cạnh đều đo được 150°.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng