Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le Bingo
01
Bingo, Lô tô
jeu dans lequel chaque joueur possède une grille avec des numéros, et marque les cases correspondantes aux numéros tirés au hasard, avec pour objectif de compléter une ligne, une colonne ou un motif
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bingos
Các ví dụ
Lors du Bingo, un joueur crie « Bingo! » lorsqu' il complète une ligne.
Trong trò Bingo, người chơi hô «Bingo!» khi hoàn thành một dòng.



























