le Bingo
Pronunciation
/bɛ̃ɡˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bingo"trong tiếng Pháp

Le Bingo
01

Bingo, Lô tô

jeu dans lequel chaque joueur possède une grille avec des numéros, et marque les cases correspondantes aux numéros tirés au hasard, avec pour objectif de compléter une ligne, une colonne ou un motif
le Bingo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bingos
Các ví dụ
Lors du Bingo, un joueur crie « Bingo! » lorsqu' il complète une ligne.
Trong trò Bingo, người chơi hô «Bingo!» khi hoàn thành một dòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng