le SUV
SUV
ɛs‿y‿ve
esyve

Định nghĩa và ý nghĩa của "SUV"trong tiếng Pháp

Le SUV
01

xe thể thao đa dụng, xe địa hình

voiture spacieuse et haute sur roues, souvent équipée de quatre roues motrices, adaptée à la fois à la ville et à des terrains plus difficiles 
le SUV definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
SUV
Các ví dụ
Le SUV est idéal pour la famille et les voyages. 

SUV lý tưởng cho gia đình và du lịch.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng