la machine à popcorn
machine
maʃɪn
mashin
à
a
a
popcorn
pɔpkɔʁn
pawpkawghn

Định nghĩa và ý nghĩa của "machine à popcorn"trong tiếng Pháp

La machine à popcorn
01

máy làm bỏng ngô, máy làm ngô nổ

appareil utilisé pour préparer du popcorn en chauffant les grains de maïs jusqu'à ce qu'ils éclatent , souvent utilisé à la maison ou dans les cinémas 
la machine à popcorn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
machines à popcorn
Các ví dụ
La machine à popcorn a rempli la salle d'odeur de maïs chaud. 

Máy làm bắp rang bơ đã làm đầy căn phòng với mùi ngô nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng