la machine à pain
machine
maʃɪn‿a
mashina
à
pẽ
p
pain

Định nghĩa và ý nghĩa của "machine à pain"trong tiếng Pháp

La machine à pain
01

máy làm bánh mì, máy nướng bánh mì

appareil électrique  qui pétrit , fait lever et cuit la pâte automatiquement pour préparer du pain maison 
la machine à pain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
machines à pain
Các ví dụ
La machine à pain prépare un pain frais chaque matin. 

Máy làm bánh mì chuẩn bị bánh mì tươi mỗi buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng