le canapé chesterfield
Pronunciation
/kanapˈetʃˈɛstœʁfˌiːld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canapé chesterfield"trong tiếng Pháp

Le canapé chesterfield
01

ghế sofa Chesterfield, đi văng Chesterfield

type de canapé traditionnel caractérisé par un rembourrage capitonné , un dossier et des accoudoirs de même hauteur et souvent en cuir, symbole d'élégance et de style classique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canapés chesterfield
Các ví dụ
Le canapé Chesterfield en cuir apporte une touche élégante au salon. 

Ghế sofa Chesterfield bằng da mang đến nét thanh lịch cho phòng khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng