le chou kale
Pronunciation
/ʃˈu kˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chou kale"trong tiếng Pháp

Le chou kale
01

cải xoăn kale, kale

variété de chou aux feuilles frisées ou lisses, vert foncé ou violacées, très riche en nutriments, consommée crue ou cuite
le chou kale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
choux kales
Các ví dụ
Le chou kale peut être mangé cru en salade.
Cải xoăn kale có thể được ăn sống trong các món salad.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng