la chérimole
chérimole
ʃeʁimɔl
sheghimawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "chérimole"trong tiếng Pháp

La chérimole
01

mãng cầu tây, na

fruit tropical, généralement vert et épineux à l'extérieur, avec une chair blanche, crémeuse et très sucrée, souvent consommé frais ou en smoothies 
la chérimole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chérimoles
Các ví dụ
J'ai mangé une chérimole bien mûre. 

Tôi đã ăn một quả cherimoya chín kỹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng