Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le Manhattan
01
Manhattan, Cocktail Manhattan
cocktail composé de whiskey (souvent rye ou bourbon), de vermouth rouge et d'un trait d'angostura, servi généralement dans un verre à cocktail avec une cerise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Manhattans
Các ví dụ
J'ai commandé un Manhattan au bar hier soir.
Tôi đã gọi một ly Manhattan tại quán bar tối qua.
LanGeek



























