le tiramisu
tiramisu
tiʁamizy
tiramizy
dépourvuinaperçuirrésolusaugrenu

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiramisu"trong tiếng Pháp

Le tiramisu
01

tiramisu, món tráng miệng Ý gồm các lớp bánh quy thấm cà phê

dessert italien composé de couches de biscuits trempés dans du café, recouverts de crème au mascarpone et saupoudrés de cacao en poudre 
le tiramisu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiramisus
Các ví dụ
Le tiramisu est un dessert italien très apprécié dans le monde entier. 

Tiramisu là một món tráng miệng Ý rất được ưa chuộng trên toàn thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng