le martin-pêcheur
martin
maʁtɛ̃pɛʃœʁ
martepeshoer
pêcheur

Định nghĩa và ý nghĩa của "martin-pêcheur"trong tiếng Pháp

Le martin-pêcheur
01

chim bói cá, chim săn cá

petit oiseau vivant près des rivières, étangs ou lacs, au plumage souvent bleu et orange, qui plonge pour attraper des poissons 
le martin-pêcheur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
martins-pêcheurs
Các ví dụ
Le martin-pêcheur plonge dans l'eau pour attraper un poisson. 

Chim bói cá lặn xuống nước để bắt một con cá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng