le pistolet à eau
pistolet
pistɔlɛ
pistawle
à
a
a
eau
o
o

Định nghĩa và ý nghĩa của "pistolet à eau"trong tiếng Pháp

Le pistolet à eau
01

súng nước, súng nước đồ chơi

jouet en plastique qui permet de lancer de l'eau en appuyant sur une gâchette 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pistolets à eau
Các ví dụ
Les enfants jouent avec des pistolets à eau dans le jardin. 

Những đứa trẻ chơi với súng nước trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng