Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'échec et mat
01
chiếu tướng, chiếu bí
position aux échecs où le roi est attaqué et ne peut ni se déplacer, ni être protégé, ni capturer la pièce menaçante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échecs et mats
Các ví dụ
Il a annoncé « échec et mat » au vingt-cinquième coup.
Anh ấy tuyên bố chiếu tướng ở nước đi thứ hai mươi lăm.



























