l'échec et mat
Pronunciation
/eʃˈɛk e mˈat/

Định nghĩa và ý nghĩa của "échec et mat"trong tiếng Pháp

L'échec et mat
01

chiếu tướng, chiếu bí

position aux échecs où le roi est attaqué et ne peut ni se déplacer, ni être protégé, ni capturer la pièce menaçante 
l'échec et mat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échecs et mats
Các ví dụ
Il a annoncé « échec et mat » au vingt-cinquième coup. 

Anh ấy tuyên bố chiếu tướng ở nước đi thứ hai mươi lăm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng