la double paire
double
dʊbl
doobl
paire
paɛʁ
paer

Định nghĩa và ý nghĩa của "double paire"trong tiếng Pháp

La double paire
01

đôi đôi, hai đôi

main composée de deux paires différentes et d'une cinquième carte quelconque 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
double paires
Các ví dụ
Il a gagné le pot avec une double paire de rois et de dix. 

Anh ấy thắng pot với đôi đôi gồm vua và mười.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng