la double paire
Pronunciation
/dˈubl pˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double paire"trong tiếng Pháp

La double paire
01

đôi đôi, hai đôi

main composée de deux paires différentes et d'une cinquième carte quelconque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
double paires
Các ví dụ
Elle a montré une double paire de dames et de sept.
Cô ấy đã lật một đôi đôi quân hậu và quân bảy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng