Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La double paire
01
đôi đôi, hai đôi
main composée de deux paires différentes et d'une cinquième carte quelconque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
double paires
Các ví dụ
Il a gagné le pot avec une double paire de rois et de dix.
Anh ấy thắng pot với đôi đôi gồm vua và mười.



























