la machine à sous
Pronunciation
/maʃˈin a sˈu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "machine à sous"trong tiếng Pháp

La machine à sous
01

máy đánh bạc, máy slot

dispositif de casino doté de rouleaux ou d'écrans sur lesquels des symboles tournent ; le joueur gagne  s'il obtient certaines combinaisons 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
machines à sous
Các ví dụ
Il a gagné quelques jetons en jouant à la machine à sous. 

Anh ấy đã thắng một số chip khi chơi máy đánh bạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng