le spam
spam
spam
spam
dameslamramegamme

Định nghĩa và ý nghĩa của "spam"trong tiếng Pháp

Le spam
01

thư rác, spam

e-mail ou message envoyé en masse à des destinataires qui n'ont pas demandé à le recevoir, généralement  à caractère publicitaire ou frauduleux 
le spam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai reçu beaucoup de spam dans ma boîte de réception ce matin. 

Tôi đã nhận được rất nhiều spam trong hộp thư đến của mình sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng