Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
l'acteur de doublage
/aktˈœʁ də- dublˈaʒ/
L'acteur de doublage
01
diễn viên lồng tiếng, nghệ sĩ lồng tiếng
artiste qui interprète un personnage uniquement par la voix, en remplaçant ou en adaptant la voix originale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acteurs de doublage
Các ví dụ
Il travaille comme acteur de doublage pour le cinéma.
Anh ấy làm việc như một diễn viên lồng tiếng cho điện ảnh.



























