la demande d'ami
demande
dəmɑ̃d
dēmaad
d'ami
dami
dami

Định nghĩa và ý nghĩa của "demande d'ami"trong tiếng Pháp

La demande d'ami
01

yêu cầu kết bạn, lời mời kết bạn

action ou notification qui permet de proposer une connexion ou amitié sur une plateforme sociale 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
demandes d'ami
Các ví dụ
J'ai reçu une demande d'ami sur Facebook. 

Tôi đã nhận được một lời mời kết bạn trên Facebook.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng