l'avant-cour
Pronunciation
/avˌɑ̃kˈuʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avant-cour"trong tiếng Pháp

L'avant-cour
01

sân trước, vườn trước

espace extérieur situé devant une maison ou un bâtiment, entre l'entrée et la rue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avant-cours
Các ví dụ
L' avant-cour donne directement sur la rue.
Sân trước mở trực tiếp ra đường phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng