le kit de couture
Pronunciation
/kˈit də- kutˈyʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kit de couture"trong tiếng Pháp

Le kit de couture
01

bộ dụng cụ may vá, bộ may vá

ensemble d'outils et d'accessoires servant à coudre ou à réparer des vêtements
le kit de couture definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
kits de couture
Các ví dụ
Elle a utilisé le kit de couture pour recoudre un bouton.
Cô ấy đã sử dụng bộ dụng cụ may vá để khâu lại một chiếc cúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng