Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'alarme anti-intrusion
01
hệ thống báo động chống đột nhập, chuông báo trộm
système de sécurité destiné à détecter une entrée non autorisée dans un lieu et à déclencher une alerte sonore ou un signal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
alarmes anti-intrusion
Các ví dụ
L'alarme anti-intrusion s'est déclenchée en pleine nuit.
Hệ thống báo chống đột nhập đã kích hoạt vào giữa đêm.
LanGeek



























