le cuve de toilettes
cuve
kʏv
kuv
de
də
dē
toilettes
tlɛt
tlet

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuve de toilettes"trong tiếng Pháp

Le cuve de toilettes
01

bồn chứa nước bồn cầu, thùng chứa nhà vệ sinh

réservoir situé à l'arrière des toilettes, contenant l'eau qui sera utilisée pour la chasse d'eau afin d'évacuer les déchets 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuves de toilettes
Các ví dụ
La cuve de toilettes doit être remplie avant de tirer la chasse. 

Bồn chứa nước bồn cầu phải được đầy trước khi xả nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng