le cyclisme
cyc
sik
sik
lisme
lism
lism
réalismenépotismetabagismegraphisme

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyclisme"trong tiếng Pháp

Le cyclisme
01

môn xe đạp, đua xe đạp

activité ou sport qui consiste à faire de la bicyclette, souvent sur route ou en compétition 
le cyclisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le cyclisme est très populaire en France. 

Môn đua xe đạp rất phổ biến ở Pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng