Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
l'article de toilette
/aʁtˈikl də- twalˈɛt/
L'article de toilette
01
đồ dùng vệ sinh, vật dụng vệ sinh cá nhân
objet ou produit utilisé pour l'hygiène personnelle, le soin du corps ou la toilette quotidienne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
articles de toilette
Các ví dụ
Les hôtels fournissent des articles de toilette gratuits aux clients.
Khách sạn cung cấp đồ dùng vệ sinh miễn phí cho khách.



























