Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le monte-plats
01
thang máy chở đồ ăn, máy nâng đĩa
appareil mécanique ou électrique permettant de transporter des plats ou des objets entre différents étages, souvent utilisé dans les restaurants ou les cuisines domestiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monte-plats
Các ví dụ
Le monte - plats fonctionne avec un moteur électrique.
Thang máy chuyển thức ăn hoạt động bằng động cơ điện.



























