le monte-plats
Pronunciation
/mˈɔ̃tplˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monte-plats"trong tiếng Pháp

Le monte-plats
01

thang máy chở đồ ăn, máy nâng đĩa

appareil mécanique ou électrique permettant de transporter des plats ou des objets entre différents étages , souvent utilisé dans les restaurants ou les cuisines domestiques 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monte-plats
Các ví dụ
Le monte-plats relie la cuisine et la salle à manger à l'étage. 

Thang máy vận chuyển đồ ăn kết nối nhà bếp và phòng ăn ở tầng trên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng