Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le manteau de cheminée
01
kệ lò sưởi, bệ lò sưởi
élément décoratif et fonctionnel situé au-dessus de l'âtre d'une cheminée, souvent en bois, pierre ou métal, qui peut servir à poser des objets ou encadrer le foyer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manteaux de cheminée
Các ví dụ
Le manteau de cheminée est en bois sculpté.
Kệ lò sưởi được làm bằng gỗ chạm khắc.



























