le pont en acier
Pronunciation
/pˈɔ̃t ɑ̃n asjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pont en acier"trong tiếng Pháp

Le pont en acier
01

cầu thép, cầu kim loại

pont dont la structure porteuse est principalement réalisée en acier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ponts en acier
Các ví dụ
L' acier donne au pont une grande résistance.
Cầu thép mang lại cho cây cầu sức mạnh lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng