Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la Fontaine de Jouvence
/fɔ̃tˈɛn də- ʒuvˈɑ̃s/
La Fontaine de Jouvence
01
Suối Nguồn Tuổi Trẻ, Suối Nguồn Trường Sinh
source légendaire qui rend la jeunesse ou l'immortalité à ceux qui y boivent ou s'y baignent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
On raconte qu' une vieille reine a retrouvé sa beauté grâce à la Fontaine de Jouvence.
Người ta kể rằng một nữ hoàng già đã lấy lại vẻ đẹp nhờ Suối Thanh Xuân.



























