Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'acmé
01
đỉnh điểm, cao trào
moment le plus intense, le plus fort ou le plus élevé d'une action, d'un sentiment, d'une carrière ou d'une histoire ; point culminant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acmés
Các ví dụ
À l' acmé de la pièce, tous les personnages se retrouvent face à la vérité.
Ở cao trào của vở kịch, tất cả các nhân vật đối mặt với sự thật.



























