le prête-plume
Pronunciation
/pʁˈɛtplˈym/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prête-plume"trong tiếng Pháp

Le prête-plume
01

người viết thuê, cây bút ma

personne qui écrit des textes à la place d'un auteur, souvent pour lui prêter sa compétence en écriture ou rédiger sous son nom 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prête-plumes
Các ví dụ
L'écrivain célèbre a engagé un prête-plume pour rédiger ses mémoires. 

Nhà văn nổi tiếng đã thuê một người viết mướn để viết hồi ký của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng