la démo
Pronunciation
/demˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "démo"trong tiếng Pháp

La démo
01

bản demo, bản nháp

enregistrement simple qui sert de prototype d'une chanson 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
démos
Các ví dụ
Ils ont enregistré une démo avant l'album. 

Họ đã thu âm một demo trước album.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng