Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la baguette de batterie
/baɡˈɛt də- batʁˈi/
La baguette de batterie
01
dùi trống, que đánh trống
petit bâton utilisé pour frapper les tambours ou les percussions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
baguettes de batterie
Các ví dụ
Pendant le concert, le batteur a cassé sa baguette de batterie.
Trong buổi hòa nhạc, tay trống đã làm gãy dùi trống của mình.



























