l'instrument à anche
instrument
ɛ̃stʁymɑ̃
estghümaa
à
a
a
anche
ɑ̃ʃ
aash

Định nghĩa và ý nghĩa của "instrument à anche"trong tiếng Pháp

L'instrument à anche
01

nhạc cụ có dăm, nhạc cụ sậy

instrument à vent (bois) dans lequel le son est généré par la vibration d'une anche, simple ou double, placée dans l'embouchure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
instruments à anche
Các ví dụ
La clarinette est un instrument à anche simple. 

Kèn clarinet là một nhạc cụ có dăm đơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng