Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
l'instrument à anche
/ɛ̃stʁymˈɑ̃ a ˈɑ̃ʃ/
L'instrument à anche
01
nhạc cụ có dăm, nhạc cụ sậy
instrument à vent (bois) dans lequel le son est généré par la vibration d'une anche, simple ou double, placée dans l'embouchure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
instruments à anche
Các ví dụ
Les saxophones sont aussi des instruments à anche simple.
Saxophone cũng là nhạc cụ có dăm đơn.



























