le clavriste
clav
klav
klav
je
ye
riste
ʁist
rist
bouquinistemédiévistesténotypistezoologiste

Định nghĩa và ý nghĩa của "claviériste"trong tiếng Pháp

Le claviériste
01

người chơi đàn phím, nghệ sĩ piano

quelqu'un qui pratique un instrument à clavier, que ce soit pour le loisir ou professionnellement 
le claviériste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
claviéristes
giống đực số ít
claviériste
giống cái số ít
claviériste
Các ví dụ
Il est claviériste dans un groupe de rock. 

Anh ấy là nghệ sĩ chơi đàn phím trong một ban nhạc rock.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng