le plan large
plan
plɑ̃
plaa
large
laʁʒ
laghzh

Định nghĩa và ý nghĩa của "plan large"trong tiếng Pháp

Le plan large
01

cảnh rộng, cảnh tổng quát

plan de cinéma ou de photographie qui montre un vaste espace, permettant de situer les personnages dans leur environnement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plans larges
Các ví dụ
Le film commence par un plan large de la ville. 

Bộ phim bắt đầu bằng một cảnh quay rộng của thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng